[New] Lịch khám, quy trình và bảng giá chi tiết update 2020

               BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT Y TẾ     ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT ĐỨC       (Ban hành kèm theo Quyết định số:  2458  /QĐ-BYT ngày 16 /7/2012)     STT TÊN DỊCH VỤ MỨC THU       PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE     1 KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA       -Phòng khám có điều hòa 20,000     -Phòng khám không có điều hòa 18,000     Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 100,000   2 PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:       Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có 335,000     Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)       – Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 150,000     – Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 145,000     Ngày giường bệnh Nội khoa:       Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;       – Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 80,000     – Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 75,000     Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.       – Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 70,000     – Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 65,000     Loại 3: Các khoa:  YHDT, Phục hồi chức năng       – Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 50,000     – Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 45,000     Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:       Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể       – Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 145,000     – Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 140,000     Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;       – Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 120,000     – Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 115,000     Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể       – Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 95,000     – Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 90,000     Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể       – Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 75,000     – Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 70,000     PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:       CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH       SIÊU ÂM:     3 Siêu âm 35,000   4 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 245,000   5 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 590,000   6 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 1,800,000   7 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 150,000   8 Siêu âm nội soi 500,000     CHIẾU, CHỤP X-QUANG       CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT     9 Chụp mật tuỵ ngược dòng (ERCP) 500,000   10 Chụp CT Scanner đến 32 dãy 500,000   11 Chụp CT Scanner đến 32 dãy 870,000   12 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) 5,100,000   13 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 5,100,000   14 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA 8,250,000   15 Các can thiệp đường  mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…) 8,300,000   16 Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối…) 8,750,000   17 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương…) 2,300,000   18 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA 2,800,000   19 Chụp X-quang số hóa 1 phim 58,000   20 Chụp X-quang số hóa 2 phim 83,000   21 Chụp X-quang số hóa 3 phim 108,000   22 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 465,000   23 Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 420,000   24 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 155,000   25 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 155,000   26 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 195,000   27 Chụp PET/CT 19,000,000   28 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị 19,500,000   29 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy 2,100,000   30 Chụp cộng hưởng từ (MRI) 1,700,000   31 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang) 2,200,000   32 Chụp động mạch chủ bụng/ ngực/ đùi (không DSA) 800,000   33 Chụp mạch máu thông thường (không DSA) 500,000   34 Chụp mật qua Kehr 150,000   35 Chụp X – quang vú định vị kim dây 280,000   36 Lỗ ḍò cản quang (bao gồm cả thuốc) 300,000     CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI     37 Thông đái 62,000   38 Thụt tháo phân 40,000   39 Chọc hút hạch hoặc u 58,000   40 Chọc hút tế bào tuyến giáp 74,000   41 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 95,000   42 Chọc rửa màng phổi 130,000   43 Chọc hút khí màng phổi 85,000   44 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 54,000   45 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 115,000   46 Nong niệu đạo và đặt thông đái 145,000   47 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 460,000   48 Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc) 300,000   49 Sinh thiết hạch, u 125,000   50 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 445,000   51 Nội soi ổ bụng (không bao gồm thuốc gây mê) 570,000   52 Nội soi ổ bụng có sinh thiết (không bao gồm thuốc gây mê) 670,000   53 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 145,000   54 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 220,000   55 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 180,000   56 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 260,000   57 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 120,000   58 Nội soi trực tràng có sinh thiết 190,000   59 Nội soi bàng quang không sinh thiết 330,000   60 Nội soi bàng quang có sinh thiết 410,000   61 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… 680,000   62 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 570,000   63 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 500,000   64 Mở khí quản 565,000   65 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 465,000   66 Nội soi bàng quang – Nội soi niệu quản (Chưa tính thuốc gây mê, sonde JJ) 730,000   67 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 785,000   68 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 1,030,000   69 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 840,000   70 Thở máy (01 ngày điều trị) 420,000   71 Đặt nội khí quản 415,000   72 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON – LINE) 1,250,000   73 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 290,000   74 Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 1,580,000   75 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 900,000   76 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2,200,000   77 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 570,000   78 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi (Chưa tính thuốc gây mê, sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire) 720,000   79 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 220,000   80 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần; chưa bao gồm catheter 2 nòng) 1,300,000   81 Chọc dò tuỷ sống 35,000   82 Chọc dò màng tim 80,000   83 Rửa dạ dày 30,000   84 Đốt mụn cóc 30,000   85 Cắt sùi mào gà 60,000   86 Chấm Nitơ, AT 10,000   87 Đốt Hydradenome 50,000   88 Tẩy tàn nhang, nốt ruồi 65,000   89 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư 130,000   90 Bạch biến 65,000   91 Đốt mắt cá chân nhỏ 70,000   92 Cắt đường rò mông 120,000   93 Móng quặp 80,000   94 Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ 50,000   95 Sinh thiết vú 100,000   96 Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim) 1,200,000   97 Soi khớp có sinh thiết 320,000   98 Soi màng phổi 180,000   99 Soi thực quản/ dạ dày gắp giun 250,000   100 Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu 250,000   101 Soi ruột non +/- sinh thiết 320,000   102 Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp 400,000   103 Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu 320,000   104 Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ 150,000   105 Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng 450,000   106 Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong) 2,000,000   107 Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent) 800,000   108 Nội soi tai 70,000   109 Nội soi mũi xoang 70,000   110 Nội soi ống mật chủ 110,000   111 Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc) 700,000   112 Nội soi lồng ngực (chưa bao gồm thuốc gây mê) 700,000   113 Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) 700,000   114 Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật 1,500,000   115 Đo áp lực đồ bàng quang 100,000   116 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 100,000   117 Điện cơ tầng sinh môn 100,000   118 Niệu dòng đồ 35,000   119 Mổ tràn dịch màng tinh hoàn 100,000   120 Cắt bỏ tinh hoàn 100,000   121 Mở rộng miệng lỗ sáo 45,000   122 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 300,000   123 Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ) 1,500,000   124 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá 650,000   125 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml) 2,000,000   126 Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) 80,000   127 Đặt catheter động mạch quay 450,000   128 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 500,000   129 Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim 300,000   130 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 800,000   131 Điều trị hạ kali/ canxi máu 180,000   132 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 650,000   133 Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp 200,000   134 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 650,000   135 Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn 750,000   136 Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý 550,000   137 Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da 180,000   138 Lọc máu liên tục  (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL) 1,800,000   139 Lọc tách huyết tương  (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh) 1,200,000   140 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner 1,000,000   141 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 120,000     Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG     142 Giao thoa 10,000   143 Bàn kéo 20,000   144 Bồn xoáy 10,000   145 Tập do liệt thần kinh trung ương 10,000   146 Tập do cứng khớp 12,000   147 Tập do liệt ngoại biên 10,000   148 Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu 15,000   149 Chẩn đoán điện 10,000   150 Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC 20,000   151 Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC 10,000   152 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 5,000   153 Tập với xe đạp tập 5,000   154 Tập với hệ thống ròng rọc 5,000   155 Thuỷ trị liệu (cả thuốc) 50,000   156 Vật lý trị liệu hô hấp 10,000   157 Vật lý trị liệu chỉnh hình 10,000   158 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 10,000   159 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 10,000   160 Tập dưỡng sinh 7,000   161 Điện vi dòng giảm đau 10,000   162 Xoa bóp bằng máy 10,000   163 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 30,000   164 Xoa bóp toàn thân (60 phút) 50,000   165 Xông hơi 15,000   166 Giác hơi 12,000   167 Bó êm cẳng tay 7,000   168 Bó êm cẳng chân 8,000   169 Bó êm đùi 12,000   170 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 20,000   171 Xoa bóp áp lực hơi 10,000   172 Điện từ trường cao áp 10,000   173 Laser chiếu ngoài 10,000   174 Laser nội mạch 30,000   175 Laser thẩm mỹ 30,000   176 Sóng xung kích điều trị 30,000   177 Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp 450,000   178 Nẹp chỉnh hình trên gối 900,000   179 Nẹp cổ tay- bàn tay 300,000   180 Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng 900,000   181 Giày chỉnh hình 450,000   182 Nẹp chỉnh hình ụ ngồi-đùi-bàn chân 1,000,000   183 Nẹp đỡ cột sống cổ 450,

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *